**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Quý anh (chị) hãy liên hệ Hotline 0915 934 439để được tư vấn và hỗ trợ.
TÍNH PHÍ LĂN BÁNH
Chọn nơi:
Phiên bản:
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
Dự toán chi phí
Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) :
1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) :
436.999 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm :
340.000 VNĐ
Tổng dự toán :
TÍNH LÃI TRẢ GÓP
Số tiền vay
Thời gian vay
Năm
Lãi suất vay
%/năm
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trả
Dư nợ đầu kỳ (VNĐ)
Gốc phải trả (VNĐ)
Lãi phải trả (VNĐ)
Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng
0
0
LỰA CHỌN HOÀN HẢO CHO CUỘC SỐNG ĐA NHIỆM
Tạo tác bởi sự hoàn hảo, Honda HR-V sẽ đồng hành với bạn qua mọi cung bậc cảm xúc, từ chuyến đi ấm áp với gia đình đến những trải nghiệm đầy hứng khởi cùng bè bạn. Đáp ứng mọi nhu cầu, Honda HR-V khắc họa cuộc sống đầy bản lĩnh của chủ nhân
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6,74
6,67
7,28
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8,82
8,7
9,77
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5,52
5,49
5,84
Kích thước/ Trọng lượng
Số chỗ ngồi
5
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.330 x 1.790 x 1.590
4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm)
2.610
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)
1.545/1.550
1.545/1.550
1.535/1.540
Cỡ lốp
215/60R17
215/60R17
225/50R18
La-zăng
Hợp kim/17 inch
Hợp kim/17 inch
Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
196
181
181
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m)
5.5
Khối lượng bản thân (kg)
1.262
1.363
1.379
Khối lượng toàn tải (kg)
1.740
1.830
1.830
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Hệ thống phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Có
Có
Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Có
Có
Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Có
Có
Có
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Có
Có
Có
Chế độ lái thể thao (SPORT Mode)
Có
Có
Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Có
Có
Có
Khởi động bằng nút bấm
Có
Có
Có
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
LED
LED
LED
Đèn chiếu gần
LED
LED
LED
Đèn chạy đuổi
Không
Không
Có
Đèn chạy ban ngày
LED
LED
LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Có
Có
Có
Tự động tắt theo thời gian
Có
Có
Có
Đèn sương mù
LED
LED
LED
Dải đèn LED đuôi xe
Màu đỏ
Màu đỏ
Màu trắng
Đèn phanh treo cao
LED
LED
LED
Cảm biến gạt mưa tự động
Không
Không
Có
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Ghế lái
Hàng ghế trước
Hàng ghế trước
Ăng ten
Dạng vây cá mập
Dạng vây cá mập
Dạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe
Có
Có
Có
Chụp ống xả mạ chrome
Không
Có
Có
Ống xả kép
Không
Có
Có
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog
Digital 7 inch
Digital 7 inch
Chất liệu ghế
Nỉ (Màu đen)
Da (Màu đen)
Da (Màu đen, chỉ đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện
Không
Không
8 hướng
Hàng ghế sau gập ba chế độ (Magic seat)
Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Có
Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Có
Có
Có
Hộc đồ khu vực khoang lái
Có
Có
Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Có
Có
Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
Có
Có
Có
Móc treo áo hàng ghế sau
Có
Có
Có
Tay lái
Chất liệu
Urethane
Da
Da
Điều chỉnh 4 hướng
Có
Có
Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Có
Có
Có
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Có
Có
Có
Phanh tay điện tử
Có
Có
Có
Chế độ giữ phanh tự động
Có
Có
Có
Chìa khóa thông minh
Có
Có
Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Có
Có
Có
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT
Không
Không
Có
Màn hình
Cảm ứng 8 inch
Cảm ứng 8 inch
Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Có
Có
Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Có
Có
Kết nối USB
1 Cổng
1 Cổng
1 Cổng
Đài AM/FM
Có
Có
Có
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
8 loa
Cổng sạc USB
1 Cổng hàng ghế trước
1 Cổng hàng ghế trước & 2 cổng hàng ghế sau
1 Cổng hàng ghế trước & 2 cổng hàng ghế sau
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động
1 vùng
1 vùng
2 vùng
Hệ thống điều chỉnh hướng gió
Có
Có
Có
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Có
Có
Có
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước
LED
LED
LED
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Có
Có
Có
An toàn
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Có
Có
Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Có
Có
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Có
Có
Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Có
Có
Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Có
Có
Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Có
Có
Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Không
Không
Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Có
Có
Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Có
Có
Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Có
Có
Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (VGR)
Không
Không
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Có
Có
Có
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
Có
Có
Có
Camera lùi
3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Có
Có
Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Có
Có
Có
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Có
Có
Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Có
Có
Có
Túi khí rèm hai bên
Không
Không
Có
Nhắc nhở cài dây an toàn
Tất cả các ghế
Tất cả các ghế
Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Có
Có
Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Có
Có
Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Có
Có
Có
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Có
Có
Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến