CIVIC

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda Civic HEV 999.000.000
Honda Civic G 789.000.000
Honda Civic RS889.000.000

KHUYẾN MÃI MUA XE

  • Giảm Giá Tiền Mặt.
  • Tặng Bảo Hiểm Vật Chất Xe
  • Tặng Thêm Bộ Phụ Kiện Chính Hãng
  • Tặng bộ dán phim cách nhiệt chính hãng cao cấp
  • Tặng phủ gốm Ceramic nhập Nhật cao cấp
  • Tặng bạt trùm xe chính hãng
  • Tặng bộ trải cốp cao cấp chính hãng
  • Tặng bộ trải sàn nỉ cao cấp chính hãng
  • Tặng chai vá lốp khẩn cấp
  • Tặng bảo dưỡng miễn phí 1.000Km
  • Tặng 1 năm gia hạn bảo hành (KHTT)
  • Bảo Hành 3 năm hoặc 100.000km
  • Hỗ trợ lái thử xe tận nhà
  • Trả trước 210tr nhận xe Ngay
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 90%, thủ tục nhanh gọn, lãi suất Thấp.
  • Hỗ trợ khách hàng nợ nhóm, nợ xấu
  • HỖ TRỢ THU XE CŨ GIÁ CAO VÀ ĐỔI XE MỚI
  • Tư vấn mua xe nhiệt tình 24/7 (đừng gần ngại gọi)
NHẬN BÁO GIÁ NGAY

Tổng quan CIVIC

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH VÀ TRẢ GÓP TẠM TÍNH

**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Quý anh (chị) hãy liên hệ Hotline 0915 934 439 để được tư vấn và hỗ trợ.

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Dự toán chi phí

Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 437.000 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm : 340.000 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

KIẾN TẠO CHUẨN MỰC HOÀN HẢO

Tách mình khỏi những chuẩn mực cố định, Honda Civic chuyển mình để bứt phá trong từng đường nét thiết kế và tính năng, kiến tạo nên những thành công mới cho chủ sở hữu

 

 

Ngoại thất CIVIC

 

Nội thất CIVIC

‘

 

 

Vận hành CIVIC

An toàn CIVIC

 

Thông số CIVIC

Danh mục CIVIC E CIVIC G CIVIC RS
Động cơ/ Hộp số
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015. Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng
nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,35 6,59 6,94
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,83 9,09 9,66
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,9 5,09 5,35
Kích thước/ Trọng lượng
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.575 1.547/1.575 1.537/1.565
Cỡ lốp 215/55R16 215/50R17 235/40ZR18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/17 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5,8 5,8 6,1
Khối lượng bản thân (kg) 1.306 1.319 1.338
Khối lượng toàn tải (kg) 1.760 1.760 1.760
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Đa liên kết
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có Có Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Có Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có Có Có
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) Có Có Có
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng (SPORT Mode) Không Không Có
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có Có Có
Tự động tắt theo thời gian Có Có Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không Có Có
Đèn sương mù Không LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Sơn đen thể thao
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không Có, sơn đen thể thao
Chụp ống xả mạ chrome Không Không Có
Nội thất
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch Digital 7 inch Digital 10.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) Da, da lộn (Màu đen, đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện Không Không 8 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không Có
Đèn trang trí nội thất Không Có Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Có Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có Có Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có Có Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có Có Có
Thảm trải sàn Có Có Có
Tay lái
Chất liệu Urethane Urethane Da
Điều chỉnh 4 hướng Có Có Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có Có
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không Có Có
Phanh tay điện tử Có Có Có
Chế độ giữ phanh tự động Có Có Có
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không Có Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không Có Có
Kết nối và giải trí
Hỗ trợ Honda CONNECT Không Không Có
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Bản đồ định vị tích hợp Không Không Có
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có Có Có (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có Có Có
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không Không Có
Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi Không Không Có
Kết nối Bluetooth Có Có Có
Kết nối USB 1 cổng 1 cổng 2 cổng
Đài AM/FM Có Có Có
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 12 loa BOSE
Sạc không dây Không Không Có
Nguồn sạc 2 Cổng 2 Cổng 3 Cổng
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không Có Có
Đèn cốp Có Có Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có Có Có
An toàn
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có Có Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF) Có Có Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có Có Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có Có Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không Có
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor) Có Có Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có Có Có
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có Có Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có Có Có
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có Có Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có Có Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có Có Có
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không Có Có

Hình ảnh CIVIC

?>
Contact Me on Zalo

0915934439