HR-V

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda HR-V G 699.000.000
Honda HR-V L750.000.000
Honda HR-V e:HEV RS869.000.000

KHUYẾN MÃI MUA XE

  • Giảm 50 – 100% Lệ Phí Trước Bạ ( Tùy phiên bản).
  • Tặng Thêm Bộ Phụ Kiện Chính Hãng
  • Tặng bộ trải sàn cao cấp chính hãng
  • Tặng bộ trải cốp cao cấp chính hãng
  • Tặng chai vá lốp khẩn cấp
  • Tặng Phủ gốm ceramic cao cấp
  • Tặng 1 năm gia hạn bảo hành (KHTT)
  • Trả trước 110tr nhận xe ngay
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 90%, thủ tục nhanh gọn, lãi suất Thấp.
  • Hỗ trợ khách hàng nợ nhóm, nợ xấu nhanh gọn.
  • HỖ TRỢ THU XE CŨ GIÁ CAO VÀ ĐỔI XE MỚI
  • Tư vấn mua xe nhiệt tình 24/7 (đừng gần ngại gọi)
NHẬN BÁO GIÁ NGAY

Tổng quan HR-V

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH VÀ TRẢ GÓP TẠM TÍNH

**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Quý anh (chị) hãy liên hệ Hotline 0915 934 439 để được tư vấn và hỗ trợ.

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Dự toán chi phí

Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 436.999 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm : 340.000 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

LỰA CHỌN HOÀN HẢO CHO CUỘC SỐNG ĐA NHIỆM

Tạo tác bởi sự hoàn hảo, Honda HR-V sẽ đồng hành với bạn qua mọi cung bậc cảm xúc, từ chuyến đi ấm áp với gia đình đến những trải nghiệm đầy hứng khởi cùng bè bạn. Đáp ứng mọi nhu cầu, Honda HR-V khắc họa cuộc sống đầy bản lĩnh của chủ nhân

 

Ngoại thất HR-V

Nội thất HR-V

Vận hành HR-V

An toàn HR-V

Thông số HR-V

DANH MỤC HR-V G HR-V L HR-V RS
Động cơ/ Hộp số

Kiểu động cơ 1.5L i-VTEC, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng 1.5L VTEC TURBO, 4 kỳ, 4 xi-lanh thằng hàng, tăng áp
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công xuất cực đại (HP/rpm) 119 (89 kW)/6.600 174 (130 kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300 240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
  • Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
  • Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,74 6,67 7,28
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,82 8,7 9,77
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,52 5,49 5,84
Kích thước/ Trọng lượng

Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.330 x 1.790 x 1.590 4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.545/1.550 1.545/1.550 1.535/1.540
Cỡ lốp 215/60R17 215/60R17 225/50R18
La-zăng Hợp kim/17 inch Hợp kim/17 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 196 181 181
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5.5
Khối lượng bản thân (kg) 1.262 1.363 1.379
Khối lượng toàn tải (kg) 1.740 1.830 1.830
Hệ thống treo

Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh

Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có Có Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Có Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có Có Có
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) Có Có Có
Chế độ lái thể thao (SPORT Mode) Có Có Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có Có Có
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có
Ngoại thất

Cụm đèn trước
  • Đèn chiếu xa
LED LED LED
  • Đèn chiếu gần
LED LED LED
  • Đèn chạy đuổi
Không Không Có
  • Đèn chạy ban ngày
LED LED LED
  • Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Có Có Có
  • Tự động tắt theo thời gian
Có Có Có
Đèn sương mù LED LED LED
Dải đèn LED đuôi xe Màu đỏ Màu đỏ Màu trắng
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe Có Có Có
Chụp ống xả mạ chrome Không Có Có
Ống xả kép Không Có Có
Nội thất

Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital 7 inch Digital 7 inch
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen) Da (Màu đen, chỉ đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện Không Không 8 hướng
Hàng ghế sau gập ba chế độ (Magic seat) Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Có Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Có Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có Có Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có Có Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ Có Có Có
Móc treo áo hàng ghế sau Có Có Có
Tay lái
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng Có Có Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có Có
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
  • Khởi động từ xa
Có Có Có
  • Phanh tay điện tử
Có Có Có
  • Chế độ giữ phanh tự động
Có Có Có
  • Chìa khóa thông minh
Có Có Có
  • Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Có Có Có
Kết nối và giải trí
  • Hỗ trợ Honda CONNECT
Không Không Có
  • Màn hình
Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch
  • Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Có Có Có
  • Chế độ đàm thoại rảnh tay
Có Có Có
  • Kết nối Bluetooth
Có Có Có
  • Kết nối USB
1 Cổng 1 Cổng 1 Cổng
  • Đài AM/FM
Có Có Có
  • Hệ thống loa
6 loa 6 loa 8 loa
  • Cổng sạc USB
1 Cổng hàng ghế trước 1 Cổng hàng ghế trước & 2 cổng hàng ghế sau 1 Cổng hàng ghế trước & 2 cổng hàng ghế sau
Tiện nghi khác
  • Hệ thống điều hòa tự động
1 vùng 1 vùng 2 vùng
  • Hệ thống điều chỉnh hướng gió
Có Có Có
  • Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Có Có Có
  • Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước
LED LED LED
  • Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Có Có Có
An toàn

Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
  • Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Có Có Có
  • Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Có Có Có
  • Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Có Có Có
  • Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Có Có Có
  • Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Có Có Có
  • Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Có Có Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (VGR) Không Không Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có Có Có
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có Có Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có Có Có
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có Có Có
Túi khí rèm hai bên Không Không Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có Có Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có Có Có
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có Có Có

Hình ảnh HR-V

?>
Contact Me on Zalo

0915934439